Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

victory

/'viktəri/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1463

Nghĩa thường dùng

chiến thắng danh từ

“The team celebrated their victory.”Đội bóng đã ăn mừng chiến thắng của họ.

Biến thể từ victories số nhiều
Đồng nghĩa triumphwinsuccessconquest
Trái nghĩa defeatlossfailure
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

victory

/'viktəri/

danh từ

  • sự chiến thắng, sự thắng cuộc; thắng lợi
    • to win glorious victories: giành được những chiến thắng vẻ vang
  • sự khắc phục được, sự chế ngự được
    • victory over one's quick temper: sự chế ngựa được tính nóng nảy của mình
Định nghĩa tiếng Anh

n. a successful ending of a struggle or contest

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...