success
/sək'ses/
danh từ
- sự thành công, sự thắng lợi
- military success: thắng lợi quân sự
- nothing succeeds like success: thắng lợi này dẫn đến thắng lợi khác
- người thành công, người thành đạt (trong một việc gì); thí sinh trúng tuyển
- to be a success in art: là một người thành công trong nghệ thuật
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) kết quả
Biến thể từ
successes số nhiều
Đồng nghĩa
achievementtriumphvictory
Định nghĩa tiếng Anh
n. an event that accomplishes its intended purpose\nn. an attainment that is successful\nn. a state of prosperity or fame