success
/sək'ses/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #777
Nghĩa thường dùng
thành công
danh từ
“Her success is amazing.”Thành công của cô ấy thật tuyệt vời.
Biến thể từ
successes số nhiều
Đồng nghĩa
achievementtriumphvictory
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
success
/sək'ses/
danh từ
- sự thành công, sự thắng lợi
- military success: thắng lợi quân sự
- nothing succeeds like success: thắng lợi này dẫn đến thắng lợi khác
- người thành công, người thành đạt (trong một việc gì); thí sinh trúng tuyển
- to be a success in art: là một người thành công trong nghệ thuật
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) kết quả
Định nghĩa tiếng Anh
n. an event that accomplishes its intended purpose n. an attainment that is successful n. a state of prosperity or fame