Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

success

/sək'ses/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #777

Nghĩa thường dùng

thành công danh từ

“Her success is amazing.”Thành công của cô ấy thật tuyệt vời.

Biến thể từ successes số nhiều
Đồng nghĩa achievementtriumphvictory
Trái nghĩa failuredefeat
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

success

/sək'ses/

danh từ

  • sự thành công, sự thắng lợi
    • military success: thắng lợi quân sự
    • nothing succeeds like success: thắng lợi này dẫn đến thắng lợi khác
  • người thành công, người thành đạt (trong một việc gì); thí sinh trúng tuyển
    • to be a success in art: là một người thành công trong nghệ thuật
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) kết quả
Định nghĩa tiếng Anh

n. an event that accomplishes its intended purpose n. an attainment that is successful n. a state of prosperity or fame

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...