Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fairly

/'feəli/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2157

Nghĩa thường dùng

khá trạng từ

“The exam was fairly easy for most students.”Kỳ thi khá dễ đối với hầu hết học sinh.

Đồng nghĩa quiterathermoderately
Trái nghĩa extremelyunfairly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fairly

/'feəli/

phó từ

  • công bằng, không thiên vị; chính đáng; ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận
  • khá, kha khá
    • fairly good: khá tốt
    • to play fairly well: chơi khá hay
  • hoàn toàn thật sự
    • to be fairly beside oneself: hoàn toàn, không tự kiềm chế được, hoàn toàn không tự chủ được, quýnh cả lên (vì mừng...)
  • rõ ràng, rõ rệt
Định nghĩa tiếng Anh

r. without favoring one party, in a fair evenhanded manner r. in conformity with the rules or laws and without fraud or cheating

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...