Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quite

/kwait/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #561

Nghĩa thường dùng

khá trạng từ

“It is quite cold today.”Hôm nay khá lạnh.

Đồng nghĩa fairlyrather
Trái nghĩa veryextremely
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quite

/kwait/

phó từ

  • hoàn toàn, hầu hết, đúng là
    • quite new: hoàn toàn mới mẻ
    • not quite finished: chưa xong hẳn
    • quite other: rất khác, khác hẳn
    • to be quite a hero: đúng là một anh hùng
  • khá
    • quite a long time: khá lâu
    • quite a few: một số kha khá
  • đúng, đồng ý, phải (trong câu đáp)
    • quite so: đúng thế
    • yes, quite: phải, đúng đấy

thành ngữ

  1. he (she) isn't quite
    • ông ta (bà ta) không phải là người lịch sự
Định nghĩa tiếng Anh

r. to a degree (not used with a negative) r. to the greatest extent; completely r. of an unusually noticeable or exceptional or remarkable kind (not used with a negative) r. actually or truly or to an extreme

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...