Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fairy

/'feəri/ Collins ★★ phổ biến #6368

Nghĩa thường dùng

tiên nữ danh từ

“The fairy granted her three wishes.”Tiên nữ đã ban cho cô ba điều ước.

Biến thể từ fairies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fairy

/'feəri/

tính từ

  • (thuộc) tiên, (thuộc) cánh tiên
  • tưởng tượng, hư cấu
  • xinh đẹp như tiên, uyển chuyển như tiên

danh từ

  • tiên, nàng tiên
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đồng dâm nam
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small being, human in form, playful and having magical powers

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...