Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fallacy

/'fæləsi/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #14946

Nghĩa thường dùng

ngụy biện danh từ

“Ad hominem is a common fallacy.”Tấn công cá nhân là một ngụy biện phổ biến.

Biến thể từ fallacies số nhiều
Trái nghĩa truthfactreality
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fallacy

/'fæləsi/

danh từ

  • ảo tưởng; sự sai lầm; ý kiến sai lầm
  • nguỵ biện; thuyết nguỵ biện
  • tính chất dối trá, tính chất lừa dối, tính chất trá nguỵ

thành ngữ

  1. pathetic fallacy
    • sự nhân cách hoá thiên nhiên, sự nhân cách hoá các vật vô tri
Định nghĩa tiếng Anh

n. a misconception resulting from incorrect reasoning

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...