fan
/fæn/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1208
“fanning” là hiện tại phân từ của fan — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
người hâm mộ
danh từ
“Loyal fans drive an artist's success.”Người hâm mộ trung thành thúc đẩy thành công nghệ sĩ.
Biến thể từ
fans số nhiều
fanning hiện tại phân từ
fanned quá khứ
fanned quá khứ phân từ
fans ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
enthusiastadmirersupporter
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fan
/fæn/
danh từ
- người hâm mộ, người say mê
- film fans: những người mê chiếu bóng
- football fans: những người hâm mộ bóng đá
danh từ
- cái quạt
- an electric fan: quạt máy, quạt điện
- cái quạt lúa
- đuổi chim, cánh chim (xoè ra như cái quạt)
- (hàng hải) cánh chân vịt; chân vịt
- bản hướng gió (ở cối xay gió)
ngoại động từ
- quạt (thóc...)
- thổi bùng, xúi giục
- to fan the flame of war: thổi bùng ngọn lửa chiến tranh
- trải qua theo hình quạt
nội động từ
- quạt
- thổi hiu hiu (gió)
- xoè ra như hình quạt
thành ngữ
- to fan the air
- đấm gió
Định nghĩa tiếng Anh
n. a device for creating a current of air by movement of a surface or surfaces n. an ardent follower and admirer v. strike out (a batter), (of a pitcher) v. make (an emotion) fiercer