Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beneficial

/,beni'fiʃəl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4991

Nghĩa thường dùng

có lợi, có ích tính từ

“Regular exercise is beneficial for your health.”Tập thể dục thường xuyên có lợi cho sức khỏe của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

beneficial

/,beni'fiʃəl/

tính từ

  • có ích; có lợi; tốt
  • (pháp lý) sinh hoa lợi (tài sản)
Định nghĩa tiếng Anh

s. promoting or enhancing well-being

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...