beneficial
/,beni'fiʃəl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4991
Nghĩa thường dùng
có lợi, có ích
tính từ
“Regular exercise is beneficial for your health.”Tập thể dục thường xuyên có lợi cho sức khỏe của bạn.
Đồng nghĩa
helpfuladvantageousfavorableuseful
Trái nghĩa
harmfuldetrimentalunhelpful
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
beneficial
/,beni'fiʃəl/
tính từ
- có ích; có lợi; tốt
- (pháp lý) sinh hoa lợi (tài sản)
Định nghĩa tiếng Anh
s. promoting or enhancing well-being