Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feasibility

/,fi:zə'biliti/ phổ biến #11824

Nghĩa thường dùng

tính khả thi danh từ

“We assessed the feasibility of the new feature.”Chúng tôi đánh giá tính khả thi của tính năng mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

feasibility

/,fi:zə'biliti/

danh từ

  • sự có thể thực hành được, sự có thể thực hiện được, sự có thể làm được
  • tính tiện lợi
  • tính có thể tin được, tính có lợi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being doable

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...