Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feasible

/'fi:zəbl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7591

Nghĩa thường dùng

khả thi tính từ

“Is the timeline for this project feasible?”Tiến độ thời gian cho dự án này có khả thi không?

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

feasible

/'fi:zəbl/

tính từ

  • có thể thực hành được, có thể thực hiện được, có thể làm được
    • a feasible scheme: kế hoạch có thể thực hiện được
    • land feasible for cultivation: đất đai có thể cày cấy, trồng trọt được
  • tiện lợi
  • có thể tin được, nghe xuôi tai (truyện, luận thuyết...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. capable of being done with means at hand and circumstances as they are

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...