felon
/'felən/
danh từ
- (y học) chín mé
- người phạm tội ác
tính từ, (thơ ca)
- độc ác, tàn ác
- phạm tội ác, giết người
Biến thể từ
felons số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a purulent infection at the end of a finger or toe in the area surrounding the nail