Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lifelong

/'laiflɔɳ/ Collins ★ phổ biến #5720

Nghĩa thường dùng

suốt đời tính từ

“She is a lifelong learner who enjoys acquiring new skills.”Cô ấy là một người học suốt đời, thích tiếp thu những kỹ năng mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lifelong

/'laiflɔɳ/

tính từ

  • suốt đời
Định nghĩa tiếng Anh

s. continuing through life

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...