lifelong
/'laiflɔɳ/ Collins ★ phổ biến #5720
Nghĩa thường dùng
suốt đời
tính từ
“She is a lifelong learner who enjoys acquiring new skills.”Cô ấy là một người học suốt đời, thích tiếp thu những kỹ năng mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lifelong
/'laiflɔɳ/
tính từ
- suốt đời
Định nghĩa tiếng Anh
s. continuing through life