fertile
/'fə:tail/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7458
Nghĩa thường dùng
màu mỡ (đất)
tính từ
“Fertile soil is a key factor in agricultural productivity, influencing crop growth and yield.”Đất màu mỡ là yếu tố chính trong năng suất nông nghiệp, ảnh hưởng đến sự phát triển và năng suất cây trồng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fertile
/'fə:tail/
tính từ
- tốt, màu mỡ (đất)
- có khả năng sinh sản
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of reproducing