Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fertile

/'fə:tail/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7458

Nghĩa thường dùng

màu mỡ (đất) tính từ

“Fertile soil is a key factor in agricultural productivity, influencing crop growth and yield.”Đất màu mỡ là yếu tố chính trong năng suất nông nghiệp, ảnh hưởng đến sự phát triển và năng suất cây trồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fertile

/'fə:tail/

tính từ

  • tốt, màu mỡ (đất)
  • có khả năng sinh sản
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of reproducing

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...