fiddle
/'fidl/ Collins ★ phổ biến #11650
Biến thể từ
fiddling hiện tại phân từ
fiddled quá khứ
fiddles số nhiều
fiddled quá khứ phân từ
fiddles ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fiddle
/'fidl/
danh từ
- (thông tục); buồm) khoan moan (hàng hải) cái chèn, cái chốt, cái chặn
- (từ lóng) ngón lừa bịp; vố lừa bịp
thành ngữ
- face as long as a fiddle
- mặt buồn dài thườn thượt
- fit as as fiddle
- khoẻ như vâm, rất sung sức
- to hang up one's fiddle
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngừng làm việc
- to hang up one's fiddle when one comes home
- ra ngoài thì tươi như hoa, về nhà thì mặt sưng mày sỉa
- to play first fiddle
- giữ vai trò chủ đạo
- to play second fiddle
- ở địa vị phụ thuộc
ngoại động từ
- kéo viôlông (bài gì)
- (: away) lãng phí, tiêu phí
- to fiddle away one's time: lãng phí thì giờ, làm vớ vẩn mất thì giờ
nội động từ
- chơi viôlông; ((đùa cợt); guội gãi viôlông; cò cử viôlông
- ((thường) : about, at, with...) nghịch vớ vẩn, làm trò vớ vẩn
- to fiddle with a piece of string: nghịch vớ vẩn mẩu dây
- to fiddle about: đi vớ vẩn, đi chơi rong; ăn không ngồi rồi
- (từ lóng) lừa bịp
thán từ
- vớ vẩn!
Định nghĩa tiếng Anh
v. avoid (one's assigned duties) v. commit fraud and steal from one's employer v. play the violin or fiddle v. play on a violin