Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSCollins ★★ phổ biến #1476

finding

/'faindiɳ/

danh từ

  • sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh
  • vật tìm thấy; điều khám phá, tài liệu phát hiện; vật bắt được
    • "finding's keeping" is a scoundrel's motto: "của bắt được là của có thể giữ" là khẩu hiệu của kẻ vô lại
  • (pháp lý) sự tuyên án
  • (số nhiều) đồ nghề và nguyên liệu của thợ thủ công
Định nghĩa tiếng Anh

n. the decision of a court on issues of fact or law\nn. something that is found

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...