fingered
/'fiɳgəd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fingered
/'fiɳgəd/
tính từ
- có ngón tay ((thường) ở tính từ ghép)
- có vết ngón tay bôi bẩn, có hằn vết ngón tay
Định nghĩa tiếng Anh
a. having or resembling a finger or fingers; often used in combination