Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fingered

/'fiɳgəd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fingered

/'fiɳgəd/

tính từ

  • có ngón tay ((thường) ở tính từ ghép)
  • có vết ngón tay bôi bẩn, có hằn vết ngón tay
Định nghĩa tiếng Anh

a. having or resembling a finger or fingers; often used in combination

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...