Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fit into

/fɪt ˈɪntuː/

Nghĩa thường dùng

vừa vặn vào một cái gì đó cụm từ

“The videos are free, fun and easy to fit into a busy day.”Các video miễn phí, thú vị và dễ dàng để vừa vặn vào một ngày bận rộn.

Đồng nghĩa suitadaptintegrateblend
Trái nghĩa clashconflictdisagree
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • vừa vặn vào một cái gì đó
    • fit into a schedule: vừa vặn vào lịch trình
    • fit into a conversation: thích hợp trong một cuộc trò chuyện
  • thích hợp với một tình huống nào đó
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...