Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disagree

/,disə'gri:/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #2679

Nghĩa thường dùng

không đồng ý động từ

“It's healthy to respectfully disagree.”Lành mạnh khi không đồng ý một cách tôn trọng.

Đồng nghĩa differdissentobject
Trái nghĩa agreeconcur
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disagree

/,disə'gri:/

nội động từ

  • khác, không giống, không khớp
    • the account disagree: những câu chuyện kể lại không khớp nhau
  • không hợp, không thích hợp
    • the climate disagrees with him: khí hậu không hợp với anh ta
  • bất đồng, không đồng ý
    • to disagree with someone on something: không đồng ý với ai về cái gì
  • bất hoà
    • to disagree with someone: bất hoà với ai
Định nghĩa tiếng Anh

v. be of different opinions v. be different from one another

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...