fixate
/fɪkˈseɪt/
Nghĩa thường dùng
tập trung vào một điều gì đó một cách mãnh liệt
động từ
“She tends to fixate on her mistakes rather than learning from them.”Cô ấy có xu hướng tập trung vào những sai lầm của mình thay vì học hỏi từ chúng.
Biến thể từ
fixated quá khứ
fixated quá khứ phân từ
fixating hiện tại phân từ
fixates ngôi 3 số ít
Array số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- tập trung vào một điều gì đó một cách mãnh liệt
- fixate on something: tập trung vào điều gì đó
- không thể ngừng suy nghĩ về điều gì đó