Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flammable

/'flæmәbl/ GRE phổ biến #18206

Nghĩa thường dùng

dễ cháy tính từ

“Keep flammable materials away from heat sources.”Giữ vật liệu dễ cháy tránh xa nguồn nhiệt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flammable

//

* tính từ
  • bén lửa, dễ cháy
Định nghĩa tiếng Anh

s. easily ignited

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...