flexible
/flexible/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4227
Nghĩa thường dùng
Linh hoạt
tính từ
“Flexible hours.”Giờ linh hoạt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flexible
/flexible/
tính từ
- dẻo, mền dẻo, dễ uốn
- dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn
- linh động, linh hoạt
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of being changed a. able to flex; able to bend easily s. bending and snapping back readily without breaking