Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flexible

/flexible/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4227

Nghĩa thường dùng

Linh hoạt tính từ

“Flexible hours.”Giờ linh hoạt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flexible

/flexible/

tính từ

  • dẻo, mền dẻo, dễ uốn
  • dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn
  • linh động, linh hoạt
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of being changed a. able to flex; able to bend easily s. bending and snapping back readily without breaking

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...