focal
Nghĩa thường dùng
“The focal point of the discussion was the new policy.”Điểm trọng tâm của cuộc thảo luận là chính sách mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
focal
/'foukəl/
tính từ
- (vật lý), (toán học) tiêu
- focal axis: trục tiêu
- focal distance (length): tiêu cự
- trung tâm, trọng tâm
- to be the focal point of one's thinhking: là điểm mình tập trung mọi ý nghĩ vào
Định nghĩa tiếng Anh
s. having or localized centrally at a focus a. of or relating to a focus