Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

focal

/'foukəl/ Collins ★ phổ biến #7293

Nghĩa thường dùng

trọng tâm tính từ

“The focal point of the discussion was the new policy.”Điểm trọng tâm của cuộc thảo luận là chính sách mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

focal

/'foukəl/

tính từ

  • (vật lý), (toán học) tiêu
    • focal axis: trục tiêu
    • focal distance (length): tiêu cự
  • trung tâm, trọng tâm
    • to be the focal point of one's thinhking: là điểm mình tập trung mọi ý nghĩ vào
Định nghĩa tiếng Anh

s. having or localized centrally at a focus a. of or relating to a focus

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...