Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

folio

/'fouliou/ phổ biến #21417

Nghĩa thường dùng

hóa đơn thanh toán phòng, bảng kê chi phí danh từ

“Review your folio before checking out.”Xem lại hóa đơn phòng trước khi trả phòng.

Biến thể từ folios số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

folio

/'fouliou/

danh từ, số nhiều folios

  • (ngành in) khổ hai
  • số tờ (sách in)
  • (kế toán) trang sổ
  • Fiôlô (đơn vị bằng 72 hoặc 90 từ ở Anh, 100 từ ở Mỹ...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a book (or manuscript) consisting of large sheets of paper folded in the middle to make two leaves or four pages

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...