Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #6024

forced

/fɔ:st/

tính từ

  • bắt ép, ép buộc, gượng gạo
    • a forced landing: sự hạ cánh ép buộc (vì máy hỏng...)
    • a forced smile: nụ cười gượng
  • rấm (quả)
Định nghĩa tiếng Anh

a. produced by or subjected to forcing\ns. forced or compelled\ns. made necessary by an unexpected situation or emergency

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...