freshly
/'freʃli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #5346
Nghĩa thường dùng
mới mẻ, vừa mới
trạng từ
“The bread is freshly baked.”Bánh mì vừa mới nướng xong.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
freshly
/'freʃli/
phó từ
- ((thường) : động tính từ quá khứ) mới mẻ, vừa mới
- bread freshly baked: bánh mì vừa mới nướng
- có vẻ tươi, tươi mát
- khoẻ khắn, sảng khoái
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) lại, lại bắt đầu lại
Định nghĩa tiếng Anh
r very recently r in an impudent or impertinent manner