Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000 phổ biến #5346

freshly

/'freʃli/

phó từ

  • ((thường) : động tính từ quá khứ) mới mẻ, vừa mới
    • bread freshly baked: bánh mì vừa mới nướng
  • có vẻ tươi, tươi mát
  • khoẻ khắn, sảng khoái
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) lại, lại bắt đầu lại
Đồng nghĩa newlyrecentlyjustlately
Trái nghĩa staleoldpreviously
Định nghĩa tiếng Anh

r very recently\nr in an impudent or impertinent manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...