Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

freshly

/'freʃli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #5346

Nghĩa thường dùng

mới mẻ, vừa mới trạng từ

“The bread is freshly baked.”Bánh mì vừa mới nướng xong.

Đồng nghĩa newlyrecentlyjustlately
Trái nghĩa staleoldpreviously
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

freshly

/'freʃli/

phó từ

  • ((thường) : động tính từ quá khứ) mới mẻ, vừa mới
    • bread freshly baked: bánh mì vừa mới nướng
  • có vẻ tươi, tươi mát
  • khoẻ khắn, sảng khoái
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) lại, lại bắt đầu lại
Định nghĩa tiếng Anh

r very recently r in an impudent or impertinent manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...