Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

newly

/'nju:li/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2791

Nghĩa thường dùng

mới trạng từ

“She is a newly appointed manager.”Cô ấy là một quản lý mới được bổ nhiệm.

Đồng nghĩa recentlyfreshlylatelynew
Trái nghĩa previouslyformerlyold
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

newly

/'nju:li/

phó từ

  • mới
    • newly arrived: mới đến
Định nghĩa tiếng Anh

r. very recently

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...