front porch
/frʌnt pɔːrtʃ/
Nghĩa thường dùng
hiên trước
danh từ
“We spent the evening relaxing on the front porch.”Chúng tôi dành buổi tối thư giãn trên hiên trước.
Trái nghĩa
back porch
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hiên trước
- sit on the front porch: ngồi ở hiên trước
- front porch swing: xích đu hiên trước
- front porch light: đèn hiên trước
- mái hiên phía trước nhà