Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

front porch

/frʌnt pɔːrtʃ/

Nghĩa thường dùng

hiên trước danh từ

“We spent the evening relaxing on the front porch.”Chúng tôi dành buổi tối thư giãn trên hiên trước.

Trái nghĩa back porch
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hiên trước
    • sit on the front porch: ngồi ở hiên trước
    • front porch swing: xích đu hiên trước
    • front porch light: đèn hiên trước
  • mái hiên phía trước nhà
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...