Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

froze

/fri:z/

Nghĩa thường dùng

đứng yên, không cử động vì sốc hoặc sợ hãi động từ

“When she saw the snake, she froze in fear.”Khi cô ấy thấy con rắn, cô ấy đã đứng yên vì sợ hãi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

froze

/fri:z/

danh từ

  • sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh
  • tiết đông giá
  • sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...)

nội động từ froze, frozen

  • đóng băng
  • đông lại (vì lạnh), lạnh cứng
  • thấy lạnh, thấy giá
  • thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ)

ngoại động từ

  • làm đóng băng
  • làm đông, làm lạnh cứng
    • to freeze someone to death: làm ai chết cóng
  • ướp lạnh (thức ăn)
  • làm (ai) ớn lạnh
  • làm lạnh nhạt (tình cảm)
  • làm tê liệt (khả năng...)
  • ngăn cản, cản trở (sự thực hiện)
  • ổn định; hạn định (giá cả, tiền lương...)

thành ngữ

  1. to freeze on
    • (từ lóng) nắm chặt lấy, giữ chặt lấy
  2. to freeze out
    • cho (ai) ra rìa
  3. to freeze over
    • phủ đầy băng; bị phủ đầy băng
  4. to freeze someone's blood
    • làm ai sợ hết hồn
  5. frozen limit
    • (thông tục) mức chịu đựng cao nhất
Định nghĩa tiếng Anh

v stop moving or become immobilized v change to ice v be cold v cause to freeze v stop a process or a habit by imposing a freeze on it v be very cold, below the freezing point v change from a liquid to a solid when cold v prohibit the conversion or use of (assets) v anesthetize by cold v suddenly behave coldly and formally

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...