Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frozen

/fri:z/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3778

Nghĩa thường dùng

đông lạnh tính từ

“The frozen food section is located at the back of the store.”Khu thực phẩm đông lạnh nằm ở phía sau cửa hàng.

Biến thể từ frozen quá khứ phân từ
Đồng nghĩa icysolidfrigidglacial
Trái nghĩa thawedmeltedliquid
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

frozen

/fri:z/

danh từ

  • sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh
  • tiết đông giá
  • sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...)

nội động từ froze, frozen

  • đóng băng
  • đông lại (vì lạnh), lạnh cứng
  • thấy lạnh, thấy giá
  • thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ)

ngoại động từ

  • làm đóng băng
  • làm đông, làm lạnh cứng
    • to freeze someone to death: làm ai chết cóng
  • ướp lạnh (thức ăn)
  • làm (ai) ớn lạnh
  • làm lạnh nhạt (tình cảm)
  • làm tê liệt (khả năng...)
  • ngăn cản, cản trở (sự thực hiện)
  • ổn định; hạn định (giá cả, tiền lương...)

thành ngữ

  1. to freeze on
    • (từ lóng) nắm chặt lấy, giữ chặt lấy
  2. to freeze out
    • cho (ai) ra rìa
  3. to freeze over
    • phủ đầy băng; bị phủ đầy băng
  4. to freeze someone's blood
    • làm ai sợ hết hồn
  5. frozen limit
    • (thông tục) mức chịu đựng cao nhất
Định nghĩa tiếng Anh

a. turned into ice; affected by freezing or by long and severe cold s. absolutely still s. not thawed s. not convertible to cash

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...