fulfil
/ful'fil/ IELTSGRECollins ★★★ phổ biến #5849
Nghĩa thường dùng
Hoàn thành
động từ
“To fulfil your dreams, you need to work hard and stay focused on your goals.”Để hoàn thành ước mơ của bạn, bạn cần làm việc chăm chỉ và giữ tập trung vào mục tiêu.
Biến thể từ
fulfilled quá khứ phân từ
fulfilling hiện tại phân từ
fulfils ngôi 3 số ít
fulfilled quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fulfil
/ful'fil/
ngoại động từ
- thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...)
- to fulfil one's hop: thực hiện nguyện vọng của mình
- thi hành
- to fulfil a command: thi hành một mệnh lệnh
- đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích)
- đủ (điều kiện...)
Định nghĩa tiếng Anh
v put in effect v fill or meet a want or need v meet the requirements or expectations of