garage
/'gærɑ:ʤ/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3208
Nghĩa thường dùng
gara
danh từ
“He parked his car in the garage.”Anh ấy đã đậu xe trong gara.
Biến thể từ
garages số nhiều
garaging hiện tại phân từ
garaged quá khứ phân từ
garaged quá khứ
garages ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
garage
/'gærɑ:ʤ/
danh từ
- ga ra, nhà để ô tô
- chỗ chữa ô tô
ngoại động từ
- cho (ô tô) vào ga ra
Định nghĩa tiếng Anh
n. an outbuilding (or part of a building) for housing automobiles n. a repair shop where cars and trucks are serviced and repaired v. keep or store in a garage