shed
/ʃed/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4356
Nghĩa thường dùng
nhà kho, chuồng
danh từ
“He keeps his tools in the shed in the backyard.”Anh ấy giữ dụng cụ của mình trong nhà kho ở sân sau.
Biến thể từ
sheds số nhiều
shed quá khứ phân từ
shedding hiện tại phân từ
shed quá khứ
sheds ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shed
/ʃed/
danh từ
- lán, túp lều (đề hàng hoá, dụng cụ)
- chuồng (trâu, bò, ngựa)
ngoại động từ shed
- rụng (lá...), lột (da...)
- tree sheds leaves: cây rụng lá
- snake sheds skin: rắn lột da
- stag sheds horn: hươu rụng sừng
- bỏ rơi, để rơi
- to shed one's colleagues: bỏ rơi đồng nghiệp
- to shed tears: rơi lệ
- to shed one's blood for one's country: đổ máu vì đất nước
- tung ra, toả ra
- to shed perfume: toả hương thơm
- lamp sheds light: ngọn đèn toả ánh sáng
- to shed love: toả tình thương yêu
nội động từ
- rụng (lá...), lột (rắn...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an outbuilding with a single story; used for shelter or storage v. get rid of v. cast off hair, skin, horn, or feathers