Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gathered up

/ˈɡæðərd ʌp/

Nghĩa thường dùng

thu thập lại cụm từ

“She gathered up all the toys from the floor.”Cô ấy đã thu thập lại tất cả đồ chơi từ sàn nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • thu thập lại
    • gathered up the pieces: thu thập lại các mảnh
  • tập hợp lại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...