Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gender

/'dʤendə/ IELTSCollins ★★ phổ biến #1824

Nghĩa thường dùng

giới tính danh từ

“Gender equality remains an important goal.”Bình đẳng giới tính vẫn là một mục tiêu quan trọng.

Đồng nghĩa sexidentityorientation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gender

/'dʤendə/

danh từ

  • (ngôn ngữ học) giống
    • masculine gender: giống đực
    • feminine gender: giống cái

ngoại động từ

  • (thơ ca) (như) engender
Định nghĩa tiếng Anh

n. a grammatical category in inflected languages governing the agreement between nouns and pronouns and adjectives; in some languages it is quite arbitrary but in Indo-European languages it is usually based on sex or animateness

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...