gesture
/'dʤestʃə/ IELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2969
Nghĩa thường dùng
cử chỉ
danh từ
“Hand gestures vary across cultures.”Cử chỉ tay khác nhau giữa các nền văn hóa.
Biến thể từ
gestures số nhiều
gestured quá khứ
gesturing hiện tại phân từ
gestures ngôi 3 số ít
gestured quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gesture
/'dʤestʃə/
danh từ
- điệu bộ, cử chỉ, động tác
- hành động dễ gợi sự đáp lại; hành động để tỏ thiện ý
- his speech is a gesture of friendship: lời nói của anh ta là một biểu hiện của tình hữu nghị
động từ
- làm điệu bộ, diễn tả bằng điệu bộ, khoa tay múa chân
Định nghĩa tiếng Anh
n. motion of hands or body to emphasize or help to express a thought or feeling n. the use of movements (especially of the hands) to communicate familiar or prearranged signals n. something done as an indication of intention