glue
/glu:/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #7268
Nghĩa thường dùng
Keo
danh từ
“I need glue to stick these pieces of paper together.”Tôi cần keo để dán những mảnh giấy này lại với nhau.
Biến thể từ
glued quá khứ phân từ
glued quá khứ
glues số nhiều
gluing hiện tại phân từ
glues ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
glue
/glu:/
danh từ
- keo hồ
ngoại động từ
- gắn lại, dán bằng keo, dán bằng hồ
- (nghĩa bóng) ((thường) dạng bị động) bám chặt lấy; dán vào
- to have one's eyes glued to: mắt cứ dán vào (cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh
n. cement consisting of a sticky substance that is used as an adhesive v. join or attach with or as if with glue v. be fixed as if by glue