Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

glue

/glu:/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #7268

Nghĩa thường dùng

Keo danh từ

“I need glue to stick these pieces of paper together.”Tôi cần keo để dán những mảnh giấy này lại với nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

glue

/glu:/

danh từ

  • keo hồ

ngoại động từ

  • gắn lại, dán bằng keo, dán bằng hồ
  • (nghĩa bóng) ((thường) dạng bị động) bám chặt lấy; dán vào
    • to have one's eyes glued to: mắt cứ dán vào (cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh

n. cement consisting of a sticky substance that is used as an adhesive v. join or attach with or as if with glue v. be fixed as if by glue

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...