Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

glutton

/'glʌtn/ phổ biến #29632
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

glutton

/'glʌtn/

danh từ

  • người háu ăn, kẻ tham ăn
  • người ham đọc, người ham việc
    • a glutton of books: người ham đọc sách
    • a glutton for work: người ham làm việc
  • (động vật học) chồn gulô
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who is devoted to eating and drinking to excess n. musteline mammal of northern Eurasia

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...