gnomic
/'noumik/ GRE phổ biến #39775
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gnomic
/'noumik/
tính từ
- (thuộc) châm ngôn
- gồm có châm ngôn; hay dùng châm ngôn
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or containing gnomes