gnu
Nghĩa thường dùng
“The gnu is a large animal.”Con linh dương đầu bò là một động vật lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gnu
/nu:/
danh từ
- (động vật học) linh dương đầu bò
Định nghĩa tiếng Anh
n. large African antelope having a head with horns like an ox and a long tufted tail