Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grateful

/'greitful/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3672

Nghĩa thường dùng

biết ơn tính từ

“I am grateful for your help with the project.”Tôi rất biết ơn vì sự giúp đỡ của bạn với dự án.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grateful

/'greitful/

tính từ

  • biết ơn
    • to be grateful to somebody for something: biết ơn ai về cái gì
  • dễ chịu, khoan khoái
    • a grateful shade: bóng mát dễ chịu
Định nghĩa tiếng Anh

a. feeling or showing gratitude s. affording comfort or pleasure

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...