Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grove

/grouv/ GRECollins ★★ phổ biến #7155

Nghĩa thường dùng

rừng nhỏ danh từ

“We walked through the beautiful grove of trees.”Chúng tôi đi bộ qua rừng cây đẹp.

Biến thể từ groves số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grove

/grouv/

danh từ

  • lùm cây, khu rừng nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small growth of trees without underbrush n. garden consisting of a small cultivated wood without undergrowth

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...