hackle
/'hækl/ phổ biến #22483
Biến thể từ
hackles số nhiều
hackles ngôi 3 số ít
hackled quá khứ
hackling hiện tại phân từ
hackled quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hackle
/'hækl/
danh từ: (heckle) /'hekl/
- bàn chải sợi lanh
- lông cổ gà trống
- ruồi giả bằng lông gà (để làm mồi câu)
thành ngữ
- to get somebody's hackles up
- làm ai nổi cáu
- with his hackles up
- sừng cồ, sắp sửa muốn đánh nhau (người, gà trống, chó...)
ngoại động từ
- chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép
- kết tơ lông cổ gà trống vào (ruồi giả)
Định nghĩa tiếng Anh
n. long slender feather on the necks of e.g. turkeys and pheasants