Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hackle

/'hækl/ phổ biến #22483
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hackle

/'hækl/

danh từ: (heckle) /'hekl/

  • bàn chải sợi lanh
  • lông cổ gà trống
  • ruồi giả bằng lông gà (để làm mồi câu)

thành ngữ

  1. to get somebody's hackles up
    • làm ai nổi cáu
  2. with his hackles up
    • sừng cồ, sắp sửa muốn đánh nhau (người, gà trống, chó...)

ngoại động từ

  • chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép
  • kết tơ lông cổ gà trống vào (ruồi giả)
Định nghĩa tiếng Anh

n. long slender feather on the necks of e.g. turkeys and pheasants

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...