Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handy

/hændi/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6380

Nghĩa thường dùng

tiện lợi tính từ

“This tool is very handy for small repairs.”Công cụ này rất tiện lợi cho các sửa chữa nhỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

handy

/hændi/

tính từ

  • thuận tiện, tiện tay, vừa tầm tay
  • dễ cầm, dễ sử dụng
  • khéo tay

thành ngữ

  1. to come in handy
    • đến đúng lúc, đến vào lúc cần thiết
Định nghĩa tiếng Anh

n. United States blues musician who transcribed and published traditional blues music (1873-1958) s. easy to reach s. easy to use s. skillful with the hands

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...