hardly
/'hɑ:dli/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1741
Nghĩa thường dùng
hầu như không
trạng từ
“She hardly had time to finish her homework before dinner.”Cô ấy hầu như không có thời gian để hoàn thành bài tập trước bữa tối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hardly
/'hɑ:dli/
phó từ
- khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, cứng rắn
- to be hardly treated: bị đối xử khắc nghiệt
- khó khăn, chật vật
- vừa mới, chỉ vừa mới, chỉ vừa phải
- he had hardly spoken when...: nó vừa mời nói thì...
- hầu như không
- hardly a day passes but...: hầu như không có ngày nào mà không...
- hardly ever: hầu như không bao giờ
Định nghĩa tiếng Anh
r. almost not