Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hardly

/'hɑ:dli/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1741

Nghĩa thường dùng

hầu như không trạng từ

“She hardly had time to finish her homework before dinner.”Cô ấy hầu như không có thời gian để hoàn thành bài tập trước bữa tối.

Đồng nghĩa barelyscarcelyrarely
Trái nghĩa easilyfully
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hardly

/'hɑ:dli/

phó từ

  • khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, cứng rắn
    • to be hardly treated: bị đối xử khắc nghiệt
  • khó khăn, chật vật
  • vừa mới, chỉ vừa mới, chỉ vừa phải
    • he had hardly spoken when...: nó vừa mời nói thì...
  • hầu như không
    • hardly a day passes but...: hầu như không có ngày nào mà không...
    • hardly ever: hầu như không bao giờ
Định nghĩa tiếng Anh

r. almost not

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...