Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harrow

/'hærou/ TOEFLGRE phổ biến #21636
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

harrow

/'hærou/

danh từ

  • cái bừa

thành ngữ

  1. under the harrow
    • (nghĩa bóng) lâm vào cảnh hoạn nạn; lâm vào cảnh gay go

ngoại động từ

  • bừa (ruộng...)
  • (nghĩa bóng) làm đau đớn, làm tổn thương, rầy khổ
    • to harrow someone's feelings: làm đau lòng ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. a cultivator that pulverizes or smooths the soil v. draw a harrow over (land)

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...