harrow
/'hærou/ TOEFLGRE phổ biến #21636
Biến thể từ
harrowing hiện tại phân từ
harrows số nhiều
harrowed quá khứ phân từ
harrowed quá khứ
harrows ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
harrow
/'hærou/
danh từ
- cái bừa
thành ngữ
- under the harrow
- (nghĩa bóng) lâm vào cảnh hoạn nạn; lâm vào cảnh gay go
ngoại động từ
- bừa (ruộng...)
- (nghĩa bóng) làm đau đớn, làm tổn thương, rầy khổ
- to harrow someone's feelings: làm đau lòng ai
Định nghĩa tiếng Anh
n. a cultivator that pulverizes or smooths the soil v. draw a harrow over (land)