Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hegemony

/hi:'geməni/ GRECollins ★ phổ biến #10022

Nghĩa thường dùng

bá quyền văn hóa danh từ

“Cultural hegemony shapes worldviews.”Bá quyền văn hóa định hình thế giới quan.

Biến thể từ hegemonies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hegemony

/hi:'geməni/

danh từ

  • quyền bá chủ, quyền lânh đạo
    • the hegemony of the proletariat: quyền lânh đạo của giai cấp vô sản
Định nghĩa tiếng Anh

n. the dominance or leadership of one social group or nation over others

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...