Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

herald

/'herəld/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #12546

Nghĩa thường dùng

người báo tin danh từ

“The herald announced the arrival of the king.”Người báo tin thông báo sự xuất hiện của nhà vua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

herald

/'herəld/

danh từ

  • viên quan phụ trách huy hiệu
  • người đưa tin, sứ giả; điềm, triệu
  • (sử học) sứ truyền lệnh

ngoại động từ

  • báo trước
Định nghĩa tiếng Anh

n. (formal) a person who announces important news

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...