hold responsible
Nghĩa thường dùng
chịu trách nhiệm
cụm từ
“If the project fails, we will hold the manager responsible.”Nếu dự án thất bại, chúng tôi sẽ coi người quản lý là có trách nhiệm.
Đồng nghĩa
accountableliableresponsible
Trái nghĩa
exemptunaccountableirresponsible
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- chịu trách nhiệm
- hold someone responsible: chịu trách nhiệm cho ai đó
- được coi là có trách nhiệm