Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold responsible

Nghĩa thường dùng

chịu trách nhiệm cụm từ

“If the project fails, we will hold the manager responsible.”Nếu dự án thất bại, chúng tôi sẽ coi người quản lý là có trách nhiệm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • chịu trách nhiệm
    • hold someone responsible: chịu trách nhiệm cho ai đó
  • được coi là có trách nhiệm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...