hollow
/'hɔlou/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #7413
Nghĩa thường dùng
rỗng
tính từ
“The tree trunk was hollow, making it a perfect home for birds.”Thân cây rỗng, tạo điều kiện lý tưởng cho chim làm tổ.
Biến thể từ
hollows số nhiều
hollowed quá khứ
hollowed quá khứ phân từ
hollowing hiện tại phân từ
hollows ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hollow
/'hɔlou/
tính từ
- rỗng
- trống rỗng, đói meo (bụng)
- hõm vào, lõm vào, trũng sâu hoắm
- hollow cheeks: má hõm
- ốm ốm, rỗng (âm thanh)
- rỗng tuếch
- hollow words: những lời rỗng tuếch
- giả dối, không thành thật
- hollow promises: những lời hứa giả dối, những lời hứa suông
thành ngữ
- a hollow race
- cuộc đua uể oải
phó từ
- hoàn toàn
- to beat somebody hollow: hoàn toàn đánh bại ai; đánh ai tơi bời
danh từ
- chỗ rống
- chỗ trũng, chỗ lõm sâu hoắm
- thung lũng lòng chảo
ngoại động từ
- làm rỗng
- làm lõm sâu vào; đào trũng ((cũng) to hollow out)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a cavity or space in something n. a small valley between mountains v. remove the interior of a. not solid; having a space or gap or cavity