homogenize
/hɔ'mɔdʤinaiz/ TOEFLGRE phổ biến #23413
Biến thể từ
homogenized quá khứ phân từ
homogenizing hiện tại phân từ
homogenizes ngôi 3 số ít
homogenized quá khứ
Đồng nghĩa
standardizeunifyassimilate
Trái nghĩa
diversifydifferentiatevary
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
homogenize
/hɔ'mɔdʤinaiz/
ngoại động từ
- làm đồng nhất, làm đồng đều; làm thuần nhất
ngoại động từ
- làm cho tương đồng, làm cho tương ứng
- làm đồng đắng
nội động từ
- tương đồng với, tương ứng với
- (hoá học) đồng đãng với
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to become equal or homogeneous as by mixing v. break up the fat globules of v. become homogeneous or similar, as by mixing