Từ điển Anh–Việt

109,019 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRE phổ biến #23413

homogenize

/hɔ'mɔdʤinaiz/

ngoại động từ

  • làm đồng nhất, làm đồng đều; làm thuần nhất

ngoại động từ

  • làm cho tương đồng, làm cho tương ứng
  • làm đồng đắng

nội động từ

  • tương đồng với, tương ứng với
  • (hoá học) đồng đãng với
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause to become equal or homogeneous as by mixing\nv. break up the fat globules of\nv. become homogeneous or similar, as by mixing

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...